| Quy chế: | Click vào đây đọc để biết đánh giá - xếp loại cuối năm như thế nào nhé!
|
|
|
|
|
|
Đồ thị biến động vàng thế giới:
![]() |
| Chữ viết tắt và thuật ngữ - Bài 1 | |
|---|---|
| Tweet Topic Started: Mar 23 2011, 10:26 AM (1,187 Views) | |
| Loptruong_VB207-NH-SG | Mar 23 2011, 10:26 AM Post #1 |
![]()
|
Economics: Kinh tế học Microeconomics: Kinh tế vi mô Macroeconomics: Kinh tế vĩ mô Positive Economics: Kinh tế học thực chứng Nomartive Economics: Kinh tế học chuẩn tắc Opportunity Cost: Chi phí cơ hội Production Possibility Frontier: Đường giới hạn khả năng sản xuất Traditional Economics: Nền kinh tế truyền thống Command Economics: Nền kinh tế mệnh lệnh Market Economics: Nền kinh tế thị trường Externality: Tác động ngoại vi (hướng ngoại) Mixed Economics: Nền kinh tế hỗn hợp Market of products and services: Thị trường hàng hóa và dịch vụ Market of factors: Thị trường các yếu tố sản xuất ***Nguồn: Sách Kinh tế vi mô trường Đại học kinh tế Tp-HCM Edited by Loptruong_VB207-NH-SG, Mar 23 2011, 10:29 AM.
|
![]() |
|
| vanlocb207 | Mar 23 2011, 12:36 PM Post #2 |
|
Thanks LT Economics: Kinh tế học Market: Thị trường Còn rất nhiều thuật ngữ kinh tế, từ từ mà "gặm" vậy (cũng khó nuốt lắm đấy) |
![]() |
|
| 1 user reading this topic (1 Guest and 0 Anonymous) | |
| « Previous Topic · KINH TẾ VI MÔ · Next Topic » |

Click vào đây đọc để biết đánh giá - xếp loại cuối năm như thế nào nhé!
![[Most Recent Quotes from www.kitco.com]](http://www.kitconet.com/charts/metals/gold/tny_au_en_usoz_2.gif)





4:56 PM Jul 11